Câu tiếng Anh có từ “patronisingly”
27 câu thật có từ patronisingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: patronisingly nghĩa là một cách trịch thượng. patronisingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: with condescension. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ patronisingly
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
“Little girls mustn't ask questions,” he remarked, patronisingly, and in his most irritating manner.
Từ trong câu: patronisingly, little, girl, ask, question, remark, irritate, manner
Myrtle Reed, Lavender and Old Lace. Nguồn: Project Gutenberg #1266. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Elsie replied patronisingly; "I won't fetch the milk at all, not if mother whips me every day.
Từ trong câu: patronisingly, reply, fetch, milk, mother, whip, every, day
Various, Little Folks (July 1884) A Magazine for the Young. Nguồn: Project Gutenberg #27564. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I don't suppose you know those swells?" he added, patronisingly.
Từ trong câu: patronisingly, suppose, know, swell, add
George Barr McCutcheon, Jane Cable. Nguồn: Project Gutenberg #5971. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Fortunately she knew at once what to do 'It must be sewn on,' she said, just a little patronisingly.
Từ trong câu: patronisingly, fortunately, know, once, sew, little
J. M. Barrie, Peter and Wendy. Nguồn: Project Gutenberg #26654. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I accept your apologies," he said patronisingly, as he rose briskly from his chair and hurried to his morning bath.
Từ trong câu: patronisingly, accept, apology, rise, chair, hurry, morning, bath
Janet Milne Rae, A Bottle in the Smoke: A Tale of Anglo-Indian Life. Nguồn: Project Gutenberg #40517. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Kingcote had no disposition whatever to behave patronisingly, but he found it beyond his power to make the least show of cordiality.
Kingcote không có ý định cư xử một cách kẻ cả, nhưng ông nhận thấy việc thể hiện sự thân mật ít nhất là vượt quá khả năng của mình.
Từ trong câu: patronisingly, disposition, whatever, behave, find, beyond, power, make
George Gissing, Isabel Clarendon, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #54432. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Jack realised they always spoke patronisingly of the Old Country, poor old place, as if it couldn't help being what it was.
Từ trong câu: patronisingly, realise, always, speak, old, country, poor, place
D. H. Lawrence, The Boy in the Bush. Nguồn: Project Gutenberg #63000. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I never knew a woman so clever; but that is between you and me,’ said the patroness, patting the painter patronisingly on the arm.
Từ trong câu: patronisingly, never, know, woman, clever, painter, arm
Mrs. Oliphant, The Three Brothers; Complete. Nguồn: Project Gutenberg #58323. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“My dear boy,” she replied, patronisingly, “you forget that in the days when I was a free and independent woman, I was on a newspaper.
Từ trong câu: patronisingly, dear, boy, reply, forget, day, free, independent
Myrtle Reed, Lavender and Old Lace. Nguồn: Project Gutenberg #1266. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ patronisingly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ patronisingly trong kho câu?
- Kho câu có 27 câu có từ patronisingly hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ patronisingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ patronisingly gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 14 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ patronisingly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ patronisingly: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), So sánh nhất (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.