Câu tiếng Anh có từ “patronisingly”
27 câu thật có từ patronisingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: patronisingly nghĩa là một cách trịch thượng. patronisingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: with condescension. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ patronisingly
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The lad drove up in a hansom, and smiled patronisingly upon the sisters assembled to welcome him in the bare entrance-hall.
Chàng trai lái một chiếc xe ngựa đến và mỉm cười trịch thượng với các chị em đang tụ tập để chào đón anh ta ở tiền sảnh trống trải.
Từ trong câu: patronisingly, drive, up, smile, sister, assemble, welcome, bare
George de Horne, Mrs. Vaizey, The Daughters of a Genius. Nguồn: Project Gutenberg #32933. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Kingcote had no disposition whatever to behave patronisingly, but he found it beyond his power to make the least show of cordiality.
Kingcote không có ý định cư xử một cách kẻ cả, nhưng ông nhận thấy việc thể hiện sự thân mật ít nhất là vượt quá khả năng của mình.
Từ trong câu: patronisingly, disposition, whatever, behave, find, beyond, power, make
George Gissing, Isabel Clarendon, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #54432. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Jack realised they always spoke patronisingly of the Old Country, poor old place, as if it couldn't help being what it was.
Từ trong câu: patronisingly, realise, always, speak, old, country, poor, place
D. H. Lawrence, The Boy in the Bush. Nguồn: Project Gutenberg #63000. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You see the most hostile of Chopin's critics does not deny his talent; indeed, Rellstab sometimes, especially subsequently, speaks quite patronisingly about him.
Từ trong câu: patronisingly, see, hostile, critic, deny, talent, indeed, sometimes
Frederick Niecks, Frederick Chopin, as a Man and Musician: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #4681. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The kindly ones smile, perhaps a little patronisingly, and tell us that women are more instinctive, more child-like, less reasonable than men.
Từ trong câu: patronisingly, kindly, one, smile, perhaps, little, tell, woman
Marie Carmichael Stopes, Married Love: A New Contribution to the Solution of Sex Difficulties. Nguồn: Project Gutenberg #47501. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
By this time the little girl had relinquished the toys, kissed the little boy patronisingly, and was by her mother’s side, ready to depart.
Lúc này cô bé đã buông đồ chơi, hôn cậu bé một cách trịch thượng và đang ở bên cạnh mẹ, sẵn sàng lên đường.
Từ trong câu: patronisingly, time, little, girl, relinquish, toy, kiss, boy
G. Linnaeus, Mrs. Banks, The Manchester Man. Nguồn: Project Gutenberg #64320. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Von Lembke tried to defend himself, called him "young man" before other people, and slapped him patronisingly on the shoulder, but made no impression.
Từ trong câu: patronisingly, try, defend, himself, call, young, man, people
Fyodor Dostoyevsky, The possessed. Nguồn: Project Gutenberg #8117. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"She is a lovely little thing," she once said patronisingly, "but she is only a spoiled child, fonder of her toys and games than of the finest lover in the world."
Từ trong câu: patronisingly, lovely, little, thing, once, spoil, child, toy
Thornton Hall, Love Romances of the Aristocracy. Nguồn: Project Gutenberg #14193. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ patronisingly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ patronisingly trong kho câu?
- Kho câu có 27 câu có từ patronisingly hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ patronisingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ patronisingly gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 14 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ patronisingly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ patronisingly: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), So sánh nhất (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.