Câu tiếng Anh có từ “patronisingly”
27 câu thật có từ patronisingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: patronisingly nghĩa là một cách trịch thượng. patronisingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: with condescension. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ patronisingly
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Filomena Nodari was of gentle birth, and therefore despised the woman who had treated her so patronisingly.
Từ trong câu: patronisingly, gentle, birth, therefore, despise, woman, treat
William Le Queux, Behind the Throne. Nguồn: Project Gutenberg #41462. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had told her so, not in the least patronisingly, but as a simple fact in which no sentiment lurked.
Từ trong câu: patronisingly, tell, least, simple, fact, sentiment
Gilbert Parker, The Right of Way: Volume 01. Nguồn: Project Gutenberg #6243. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
By this time the little girl had relinquished the toys, kissed the little boy patronisingly, and was by her mother’s side, ready to depart.
Lúc này cô bé đã buông đồ chơi, hôn cậu bé một cách trịch thượng và đang ở bên cạnh mẹ, sẵn sàng lên đường.
Từ trong câu: patronisingly, time, little, girl, relinquish, toy, kiss, boy
G. Linnaeus, Mrs. Banks, The Manchester Man. Nguồn: Project Gutenberg #64320. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ patronisingly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ patronisingly trong kho câu?
- Kho câu có 27 câu có từ patronisingly hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ patronisingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ patronisingly gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 14 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ patronisingly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ patronisingly: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), So sánh nhất (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.