Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “patience”

468 câu thật có từ patience hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: patience nghĩa là kiên nhẫn. patience là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: good-natured tolerance of delay or incompetence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ patience

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • “You should walk with your mother, dear,” cried the lady from Geneva, losing patience.

    Từ trong câu: patience, walk, mother, dear, cry, lady, lose

    Henry James, Daisy Miller: A Study. Nguồn: Project Gutenberg #208. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "He ought to be shaken," murmured Blix at the end of her patience.

    Từ trong câu: patience, shake, ought, shaken, end

    Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • But curiosity is a restless and unscrupulous passion, and no one girl can endure, with patience, that hers should be baffled by another.

    Từ trong câu: patience, hers, passion, curiosity, endure, girl, another

    Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If we cared and had patience enough to sit and wait among the dunes, the lieutenant had no doubt that we should see some more.

    Từ trong câu: wait, patience, doubt, care, enough, sit, among, see

    Sven Anders Hedin, With the German armies in the West. Nguồn: Project Gutenberg #79238. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Why should one lose patience with this boy's inability to learn, more than at the inanimate obstacle in one's pathway?

    Từ trong câu: inanimate, lose, patience, learn, obstacle, pathway

    Various, The Bay State Monthly: Volume 1, No. 3, March, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #15925. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • My patience and my time were by no means exhausted, but I should be able to draw upon them only on a more usual Venetian basis.

    Từ trong câu: exhausted, basis, exhaust, patience, time, mean, able, draw

    Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I should particularly like to thank Louis Kirstein for his patience and diligence in reviewing the entire work.

    Từ trong câu: diligence, particularly, like, thank, patience, review, entire, work

    «Historical Geology/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290509 (bản sửa đổi 3318463). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When the disheartened fair should weary of the phantom pursuit, then might the man of patience have his little day.

    Từ trong câu: phantom, fair, weary, pursuit, man, patience, little, day

    Marie, -1945 Manning, Judith of the Plains. Nguồn: Project Gutenberg #15573. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Secondly I think a teacher should have an almost limitless amount of patience.

    Từ trong câu: limitless, secondly, think, teacher, almost, amount, patience

    «Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 1/Student Soapbox», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=201294 (bản sửa đổi 4667889). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng patience

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
losing patience320 lần
infinite patience197 lần
exemplary patience127 lần
lose patience255 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ patience

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ patience trong kho câu?
Kho câu có 468 câu có từ patience hoặc các dạng của từ, trích từ 339 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ patience xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ patience gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 160 câu, rồi Bậc B1 với 123 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ patience?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ patience: Quá khứ đơn (72 câu), Câu phủ định (54 câu), can và could (40 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.