Câu tiếng Anh có từ “panel”
287 câu thật có từ panel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: panel nghĩa là bảng điều khiển. panel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: sheet that forms a distinct (usually flat and rectangular) section or component of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ panel
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Then the land owner will buy the electricity from the solar panels on the roof.
Từ trong câu: panel, land, owner, buy, electricity, solar, roof
«Power Purchasing Agreement», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=185297 (bản sửa đổi 9250507). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Just where these panels are to-day no one seems to know, but sooner or later they will doubtless be discovered.
Từ trong câu: panel, day, seem, know, soon, late, discover
M. F. Mansfield, Royal Palaces and Parks of France. Nguồn: Project Gutenberg #25842. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Panels will often have light indicators on them.
Từ trong câu: indicator, panel, often, light
«Control system», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=35199 (bản sửa đổi 2471108). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This is done when another panel will overlay the seam and provide support.
Từ trong câu: overlay, another, panel, provide, support
«Adventist Youth Honors Answer Book/Household Arts/Dressmaking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177821 (bản sửa đổi 3250790). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Look at the Texture panel, and you'll see that the "Waves" texture has been automatically associated with the Seawater material.
Từ trong câu: seawater, look, panel, see, wave, automatically, associate, material
«Blender 3D: Noob to Pro/Creating Basic Seawater», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=23277 (bản sửa đổi 3452203). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Hard plastic or polycarbonate panels are more durable and will last for several years.
Từ trong câu: durable, hard, plastic, panel, last, several, year
«Plant propagation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=153523 (bản sửa đổi 2780012). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There will be generally less than three interviewers in a panel.
Từ trong câu: interviewer, generally, less, panel
«Find Employment/Interviewing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=82444 (bản sửa đổi 4627349). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Fabrication will start from the basic component of the Ship “the Panel”, during this stage this is called the “Panel wise fabrication”.
Quá trình chế tạo sẽ bắt đầu từ thành phần cơ bản của Tàu “Bảng điều khiển”, trong giai đoạn này, giai đoạn này được gọi là “Chế tạo bảng điều khiển thông minh”.
Từ trong câu: fabrication, ship, component, panel, basic, stage, start, call
«Naval architecture/Ship Construction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=86043 (bản sửa đổi 2810609). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Mobile transport for longer distances will therefore likely include a network of charging stations, with sufficient solar panels stowed on a vehicle for backup power.
Do đó, vận chuyển di động trong khoảng cách xa hơn có thể sẽ bao gồm một mạng lưới các trạm sạc, với đủ các tấm pin mặt trời được lắp trên xe để cung cấp điện dự phòng.
Từ trong câu: sufficient, likely, therefore, distance, panel, mobile, transport, network
«Space Transport and Engineering Methods/Lunar Development2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=385797 (bản sửa đổi 4410905). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng panel
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ panel
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ panel trong kho câu?
- Kho câu có 287 câu có từ panel hoặc các dạng của từ, trích từ 227 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ panel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ panel gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 119 câu, rồi Bậc B2 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ panel?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ panel: Quá khứ đơn (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.