Câu tiếng Anh có từ “panel”
308 câu thật có từ panel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: panel nghĩa là bảng điều khiển. panel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: sheet that forms a distinct (usually flat and rectangular) section or component of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ panel
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
May filled the nooks and corners with panels, on which she painted birds and flowers.
Từ trong câu: panel, fill, corner, paint, bird, flower
Jessie, 1872?-1932 [Editor] Bonstelle, Little Women Letters from the House of Alcott. Nguồn: Project Gutenberg #34106. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The player may also receive a key for a warp panel.
Từ trong câu: panel, player, receive, key
«The Guardian Legend», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=190206 (bản sửa đổi 11008923). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Among the binding material belonging to the father we may probably include three panel stamps of which impressions are known.
Từ trong câu: stamp, panel, bind, impression, among, material, belong, father
E. Gordon Duff, The English provincial printers, stationers and bookbinders to 1557. Nguồn: Project Gutenberg #73493. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Depending on the tool selected, the panels may also contain a "no color" button for removing a fill or stroke color.
Từ trong câu: fill, panel, remove, depend, tool, select, contain, color
«Beginner's Guide to Adobe Flash/Color/Color Swatches», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=113123 (bản sửa đổi 3669708). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Station control may be handled from a signal cabin, a panel room, an electronic interlocking room, or a centralized control centre.
Từ trong câu: interlocking, station, control, handle, signal, cabin, panel, room
«Indian Railways/Railway Infrastructure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485734 (bản sửa đổi 4671893). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It might have been a decorative fixture, its smooth surface reflecting a multicolored flow of light from the auditorium's glowing panels.
Từ trong câu: fixture, decorative, smooth, surface, reflect, flow, light, panel
Louis Charbonneau, The sentinel stars. Nguồn: Project Gutenberg #70962. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng panel
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ panel
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ panel trong kho câu?
- Kho câu có 308 câu có từ panel hoặc các dạng của từ, trích từ 238 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ panel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ panel gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 124 câu, rồi Bậc B2 với 97 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ panel?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ panel: Quá khứ đơn (43 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.