Câu tiếng Anh có từ “panel”
257 câu thật có từ panel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: panel nghĩa là bảng điều khiển. panel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: sheet that forms a distinct (usually flat and rectangular) section or component of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ panel
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The panel of three judges ruled he should appear at future court hearings and must not leave the country nor change his address.
Từ trong câu: court, panel, hearing, judge, rule, appear, future, hear
«Former Taiwanese President Chen Shui-bian released on bail», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=118171 (bản sửa đổi 4818302). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng panel
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ panel
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ panel trong kho câu?
- Kho câu có 257 câu có từ panel hoặc các dạng của từ, trích từ 210 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ panel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ panel gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 106 câu, rồi Bậc B2 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ panel?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ panel: Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.