E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “offend”

207 câu thật có từ offend hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: offend nghĩa là xúc phạm. offend là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to feel resentment or indignation. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng offend

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • mortally offend223 lần
  • offend dignity378 lần
  • deeply offend384 lần
  • grievously offend104 lần
  • justly offend104 lần
  • offend pride220 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ offend

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ offend trong kho câu?
Kho câu có 207 câu có từ offend hoặc các dạng của từ, trích từ 191 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ offend xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ offend gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B2 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ offend?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ offend: Câu phủ định (54 câu), Quá khứ đơn (30 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.