Câu tiếng Anh có từ “offend”
207 câu thật có từ offend hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: offend nghĩa là xúc phạm. offend là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to feel resentment or indignation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ offend
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
For example, the people of the area where he grew up were offended by his wisdom.
Từ trong câu: offend, example, people, area, grow, up, wisdom
«Biblical Studies (NT)/II. Jesus», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=84769 (bản sửa đổi 2773932). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Mrs. Gaunt was offended by this cavalier note, and replied very like a woman, and very unlike Business.
Từ trong câu: offend, unlike, mr, note, reply, like, woman, business
Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 106, August, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23040. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Teodora is offended by this suspicion and sobs.
Từ trong câu: sob, offend, suspicion
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Spanish Realist», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=250083 (bản sửa đổi 4621602). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If I may say here, I am offended by the portion of the Communist doctrine that thinks violence is necessary to achieve its aims.
Từ trong câu: achieve, offend, violence, portion, communist, think, necessary, aim
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is ridiculous to hold that the dignity of kingship is offended if it is impersonated by an actor.
Từ trong câu: impersonate, ridiculous, hold, dignity, offend, actor
E. K. Chambers, The Elizabethan Stage, Vol. 1. Nguồn: Project Gutenberg #66003. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His extraordinary good-humour was justly reproved by several of the prisoners, who were offended by it.
Từ trong câu: reprove, extraordinary, good, humor, justly, several, prisoner, offend
Fyodor Dostoyevsky, The house of the dead. Nguồn: Project Gutenberg #37536. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng offend
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ offend
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ offend trong kho câu?
- Kho câu có 207 câu có từ offend hoặc các dạng của từ, trích từ 191 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ offend xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ offend gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B2 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ offend?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ offend: Câu phủ định (54 câu), Quá khứ đơn (30 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.