Câu tiếng Anh có từ “offend”
207 câu thật có từ offend hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: offend nghĩa là xúc phạm. offend là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to feel resentment or indignation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ offend
Trying to hide this information in an attempt to be polite, not offend or motivate someone always fails.
Từ trong câu: offend, try, hide, information, attempt, polite, motivate, someone
«General Engineering Introduction/Communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=254441 (bản sửa đổi 3721303). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Those who avoid a person who has offended them generally do not do so out of fear of further getting emotionally hurt.
Từ trong câu: offend, avoid, person, generally, out, fear, further, get
«Motivation and emotion/Book/2011/Forgiveness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=119168 (bản sửa đổi 2364961). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Another side of this would be how American and Englishman culture would get offended if personal space was disturbed, making them angry.
Từ trong câu: englishman, another, side, culture, get, offend, personal, space
«Motivation and emotion/Book/2025/Smiling and emotion expression across cultures», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323035 (bản sửa đổi 2761995). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They convince him to join by ordering expensive bottles of champagne, and by acting like pigs, offending the other guests.
Từ trong câu: champagne, convince, join, order, expensive, bottle, act, like
«The Blues Brothers», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6745 (bản sửa đổi 10621964). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng offend
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ offend
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ offend trong kho câu?
- Kho câu có 207 câu có từ offend hoặc các dạng của từ, trích từ 191 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ offend xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ offend gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B2 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ offend?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ offend: Câu phủ định (54 câu), Quá khứ đơn (30 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.