E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “occurrence”

216 câu thật có từ occurrence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: occurrence nghĩa là sự xuất hiện. occurrence là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an event that happens. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ occurrence

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

Từ hay đi cùng occurrence

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
frequent occurrence691 lần
rare occurrence613 lần
everyday occurrence159 lần
unusual occurrence267 lần
uncommon occurrence161 lần
daily occurrence379 lần
recent occurrence199 lần
unfrequent occurrence67 lần
actual occurrence168 lần
common occurrence570 lần
infrequent occurrence50 lần
unfortunate occurrence167 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ occurrence

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ occurrence trong kho câu?
Kho câu có 216 câu có từ occurrence hoặc các dạng của từ, trích từ 197 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ occurrence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ occurrence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 115 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ occurrence?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ occurrence: Câu phủ định (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu), Hiện tại hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.