Câu tiếng Anh có từ “occurrence”
253 câu thật có từ occurrence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: occurrence nghĩa là sự xuất hiện. occurrence là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an event that happens. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ occurrence
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
There are, however, certain occurrences that can change how genes are expressed or suppressed.
Từ trong câu: occurrence, however, certain, change, gene, express, suppress
«Epigenetics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=214735 (bản sửa đổi 10941058) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Wherefore there are things which will come to pass, the occurrence of which is perfectly free from necessity.
Từ trong câu: occurrence, thing, come, pass, perfectly, free, necessity
480-525? Boethius, The Consolation of Philosophy · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US
There was a supper-tray after we got home at night, and I think we should all have enjoyed ourselves, but for a rather disagreeable domestic occurrence.
Từ trong câu: occurrence, supper, tray, get, home, night, think, enjoy
Charles Dickens, Great Expectations · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
There are three other occurrences of grapevine without the hyphen, and none with.
Từ trong câu: hyphen, occurrence, none
Hamlin Garland, Main-Travelled Roads · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
But there were occurrences which were not the imaginings of hysteria.
Từ trong câu: hysteria, occurrence, imagine
Ray Cummings, Tama of the light country · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
There is no evidence for such an evolutionary occurrence.
Từ trong câu: evolutionary, evidence, occurrence
Robert L. Merz, Jaw Musculature of the Mourning and White-winged Doves · Tiếng Anh · PD-US
Some hours passed, however, and there was no occurrence either to gratify the taste or arouse the attention of the pleasure seekers.
Từ trong câu: seeker, hour, pass, however, occurrence, either, taste, arouse
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
“At dates corresponding with the menstrual period there is a greater likelihood of their occurrence.
Từ trong câu: likelihood, date, correspond, period, great, occurrence
Havelock Ellis, The Criminal · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng occurrence
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| frequent occurrence | 691 lần |
| rare occurrence | 613 lần |
| everyday occurrence | 159 lần |
| unusual occurrence | 267 lần |
| uncommon occurrence | 161 lần |
| daily occurrence | 379 lần |
| recent occurrence | 199 lần |
| unfrequent occurrence | 67 lần |
| actual occurrence | 168 lần |
| common occurrence | 570 lần |
| infrequent occurrence | 50 lần |
| unfortunate occurrence | 167 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ occurrence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ occurrence trong kho câu?
- Kho câu có 253 câu có từ occurrence hoặc các dạng của từ, trích từ 225 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ occurrence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ occurrence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 131 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ occurrence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ occurrence: Câu phủ định (39 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu), Hiện tại hoàn thành (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.