Câu tiếng Anh có từ “nowadays”
255 câu thật có từ nowadays hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nowadays nghĩa là ngày nay. nowadays là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in these times. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nowadays
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
How different would his conclusions have been had he lived nowadays!
Từ trong câu: nowadays, different, conclusion, live
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I am no great critic," I replied; "but every one nowadays must be a judge of horse-flesh.
Từ trong câu: nowadays, flesh, critic, great, reply, every, judge, horse
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, Number 385. November, 1847.. Nguồn: Project Gutenberg #26433. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You don't realize it,” she went on, dolefully, “but you're getting so you don't tell me the least thing about your affairs nowadays.”
Từ trong câu: nowadays, realize, go, get, tell, least, thing, affair
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Newman had a kindness for old memories, but he found it impossible not to perceive that Tristram was nowadays a very light weight.
Từ trong câu: nowadays, kindness, old, memory, find, impossible, perceive, light
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I don’t believe any but fools enter the ministry nowadays,” she wrote bitterly.
Từ trong câu: fool, nowadays, believe, enter, write, bitterly
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yet the boys nowadays stay at school till twelve, or sometimes till fourteen; in those days they left at eight or ten.
Từ trong câu: fourteen, nowadays, boy, stay, school, till, twelve, sometimes
A. Mary F. Robinson, The fields of France. Nguồn: Project Gutenberg #70768. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“It might be all a lie,” he acknowledged; “but so many fine ladies were going to the devil nowadays that way, that there was no answering for anybody.”
Từ trong câu: lie, nowadays, acknowledge, many, fine, lady, go, devil
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They knew you couldn't use a bag of doubloons nowadays, but that sweet chocolate always comes in handy."
Từ trong câu: chocolate, handy, nowadays, know, use, bag, sweet, always
Samuel Scoville, Everyday Adventures. Nguồn: Project Gutenberg #40919. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The creative passion was upon her, but it moved nowadays as it had moved with many an idealist-realist before....
Từ trong câu: realist, creative, passion, move, nowadays, many
Mary Johnston, Hagar. Nguồn: Project Gutenberg #49772. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nowadays
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nowadays trong kho câu?
- Kho câu có 255 câu có từ nowadays hoặc các dạng của từ, trích từ 220 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nowadays xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nowadays gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc A2 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nowadays?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nowadays: Câu phủ định (50 câu), can và could (19 câu), There is và there are (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.