Câu tiếng Anh có từ “nowadays”
255 câu thật có từ nowadays hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nowadays nghĩa là ngày nay. nowadays là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in these times. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nowadays
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Nowadays, we may find a house with a beautiful hall, but the chances are it is spoiled by crudely designed fittings.
Từ trong câu: crudely, nowadays, find, house, beautiful, hall, chance, spoil
Elsie De Wolfe, The House in Good Taste. Nguồn: Project Gutenberg #14715. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“It might be all a lie,” he acknowledged; “but so many fine ladies were going to the devil nowadays that way, that there was no answering for anybody.”
Từ trong câu: lie, nowadays, acknowledge, many, fine, lady, go, devil
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nowadays we may not work ivory for ourselves, we have to take it to the white men.
Từ trong câu: ivory, ourselves, nowadays, work, take, white, man
Congo resident, Bokwala: The Story of a Congo Victim. Nguồn: Project Gutenberg #67371. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Old men who remember those days may be heard to say, 'We hear nothing of poetry nowadays; it seems quite down.'
Từ trong câu: remember, poetry, nowadays, old, man, day, hear, nothing
Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Money buys publicity, and without the latter nowadays one may as well live in suburbia, or in the peace of a country village.
Từ trong câu: suburbia, money, buy, publicity, latter, nowadays, well, live
William Le Queux, Tracked by Wireless. Nguồn: Project Gutenberg #59434. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nowadays
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nowadays trong kho câu?
- Kho câu có 255 câu có từ nowadays hoặc các dạng của từ, trích từ 220 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nowadays xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nowadays gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc A2 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nowadays?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nowadays: Câu phủ định (50 câu), can và could (19 câu), There is và there are (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.