Câu tiếng Anh có từ “nowadays”
229 câu thật có từ nowadays hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nowadays nghĩa là ngày nay. nowadays là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in these times. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nowadays
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Was this a sign that her singer had betrayed her, had given her away, as we say nowadays, to posterity?
Từ trong câu: nowadays, singer, given, away, posterity, sign, give
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nowadays lyrical poetry is verse in which the poet's personal emotions are strongly shown.
Từ trong câu: lyrical, nowadays, poetry, verse, personal, emotion, strongly, show
Brett Page, Writing for Vaudeville. Nguồn: Project Gutenberg #5328. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But, nowadays, at least photographers and cinematographers are going into the wilds to portray them.
Từ trong câu: cinematographer, nowadays, least, photographer, go, wild, portray
Francis Edward, Sir Younghusband, The Heart of Nature; or, The Quest for Natural Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #27213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nowadays some experts hope to find "the missing axiom", others argue that this is hopeless.
Từ trong câu: axiom, nowadays, expert, hope, find, miss, other, argue
«WikiJournal of Science/Can each number be specified by a finite text?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=243062 (bản sửa đổi 2790247). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Nowadays a bibliography that is not at once complete, detailed, and meticulously accurate is of no value.
Từ trong câu: meticulously, nowadays, once, complete, detail, accurate, value
P. B. M. Allan, The Book-Hunter at Home. Nguồn: Project Gutenberg #22716. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nowadays, I sometimes revisit this series for nostalgia.
Từ trong câu: nostalgia, nowadays, sometimes, series
«The Leibniz Pi Game», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485964 (bản sửa đổi 4673417). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The former is well known nowadays to be one, if not the worst contagion to which the human family is subjected.
Từ trong câu: contagion, former, well, know, nowadays, bad, human, family
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nowadays
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nowadays trong kho câu?
- Kho câu có 229 câu có từ nowadays hoặc các dạng của từ, trích từ 207 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nowadays xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nowadays gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nowadays?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nowadays: Câu phủ định (38 câu), can và could (18 câu), There is và there are (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.