Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ness”

92 câu thật có từ ness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ness nghĩa là tính chất. ness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a strip of land projecting into a body of water. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ness

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Being-ness can only be identified and expressed in relationship.

    Từ trong câu: ness, identify, express, relationship

    «Poetry/Practice/Universal Language of Absolutes/Appendix», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=281095 (bản sửa đổi 2608997). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It was our introduction to foreign-ness, and, as such, had made an arresting impression that could never be deleted.

    Từ trong câu: ness, introduction, foreign, make, arrest, impression, never, delete

    Hector Dinning, By-ways on Service: Notes from an Australian Journal. Nguồn: Project Gutenberg #63006. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There's no Mary-ness in you, you shocking girl, that couldn't do your little bit of practising without running after helmets."

    Không có chút Mary nào trong em cả, cô gái đáng kinh ngạc này, điều đó không thể giúp em luyện tập một chút nếu không chạy theo mũ bảo hiểm."

    Từ trong câu: ness, shock, girl, little, bit, practice, run, helmet

    Rosa M. Gilbert, Terry; Or, She ought to have been a Boy. Nguồn: Project Gutenberg #20492. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Uncle couldn't climb up here and handle ropes," he muttered; "and as for Ness--bah! he's a stupid muddling old woman.

    “Bác không thể trèo lên đây và cầm dây được,” anh lẩm bẩm; "và về phần Ness--bah! ông ấy là một bà già ngu ngốc và lầy lội.

    Từ trong câu: ness, uncle, climb, up, handle, rope, mutter, stupid

    George Manville Fenn, The Lost Middy: Being the Secret of the Smugglers' Gap. Nguồn: Project Gutenberg #21318. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The first two terms he uses, "With-it-ness" and "Overlapping," can be used for preventing the misbehavior of other students.

    Từ trong câu: ness, first, term, use, overlap, prevent, student

    «Classroom Management Theorists and Theories/Jacob Kounin», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=138935 (bản sửa đổi 4463811). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Social life and social relations are the life school in which this "good"-ness can be educed, strengthened, matured, in the individual.

    Từ trong câu: ness, mature, social, life, relation, school, good, strengthen

    Various, The Arena, Volume 4, No. 24, November, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #25909. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The boys passed the day as best they could in reading and playing games, and in snowballing each other and Jack Ness and Aleck Pop.

    Từ trong câu: ness, boy, pass, day, best, read, play, game

    Edward Stratemeyer, The Rover Boys at College; Or, The Right Road and the Wrong. Nguồn: Project Gutenberg #10323. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • By adding the suffix "ness," "ity," or "hood" to a word, you can name a universal.

    Từ trong câu: hood, ness, add, suffix, word, name, universal

    «Universal (metaphysics)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1132397 (bản sửa đổi 10682541). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng ness

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
loch ness89 lần
tarbet ness20 lần
bis ness25 lần
bryan ness44 lần
winterton ness8 lần
bus ness46 lần
gillane ness6 lần
lough ness8 lần
buchan ness7 lần
faut ness7 lần
van ness103 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ness trong kho câu?
Kho câu có 92 câu có từ ness hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ness gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ness: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.