Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ness”

92 câu thật có từ ness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ness nghĩa là tính chất. ness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a strip of land projecting into a body of water. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ness

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • There is a kind of "all at once-ness" about films and television.

    Từ trong câu: ness, kind, once, film, television

    «Understanding Media», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=407607 (bản sửa đổi 10801831). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Since agree on overlaps by totally ordered-ness, there is with .

    Từ trong câu: ness, since, agree, overlap, totally, order

    «Topics in Abstract Algebra/Sheaf theory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=227976 (bản sửa đổi 4415352). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The Loch Ness monster is neither, as there are no ancient legends of her ever appearing as a horse.

    Từ trong câu: ness, monster, neither, ancient, legend, ever, appear, horse

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Magic/Kelpie», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87604 (bản sửa đổi 4098157). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Rosemarkie, in the churchyard of which is an ancient Celtic cross, is much resorted to for sea-bathing, and there is a golf course in Chanonry Ness.

    Từ trong câu: ness, golf, ancient, cross, much, resort, sea, bathe

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Foraminifera" to "Fox, Edward" Volume 10, Slice 6. Nguồn: Project Gutenberg #35925. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was sense of the in-ness of things, and sometimes cause and effect were seen as one form.

    Từ trong câu: cause, ness, sense, thing, sometimes, effect, see, form

    Mary Johnston, Michael Forth. Nguồn: Project Gutenberg #79418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ness

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
loch ness89 lần
tarbet ness20 lần
bis ness25 lần
bryan ness44 lần
winterton ness8 lần
bus ness46 lần
gillane ness6 lần
lough ness8 lần
buchan ness7 lần
faut ness7 lần
van ness103 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ness trong kho câu?
Kho câu có 92 câu có từ ness hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ness gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ness: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.