Câu tiếng Anh có từ “ness”
92 câu thật có từ ness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ness nghĩa là tính chất. ness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a strip of land projecting into a body of water. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ness
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Shouldn't be too tough as long as you know the basics of Ness.
Từ trong câu: ness, tough, long, know, basic
«Super Smash Bros. Melee/Event Match», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=425992 (bản sửa đổi 4669471). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It was our introduction to foreign-ness, and, as such, had made an arresting impression that could never be deleted.
Từ trong câu: ness, introduction, foreign, make, arrest, impression, never, delete
Hector Dinning, By-ways on Service: Notes from an Australian Journal. Nguồn: Project Gutenberg #63006. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There's no Mary-ness in you, you shocking girl, that couldn't do your little bit of practising without running after helmets."
Không có chút Mary nào trong em cả, cô gái đáng kinh ngạc này, điều đó không thể giúp em luyện tập một chút nếu không chạy theo mũ bảo hiểm."
Từ trong câu: ness, shock, girl, little, bit, practice, run, helmet
Rosa M. Gilbert, Terry; Or, She ought to have been a Boy. Nguồn: Project Gutenberg #20492. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Uncle couldn't climb up here and handle ropes," he muttered; "and as for Ness--bah! he's a stupid muddling old woman.
“Bác không thể trèo lên đây và cầm dây được,” anh lẩm bẩm; "và về phần Ness--bah! ông ấy là một bà già ngu ngốc và lầy lội.
Từ trong câu: ness, uncle, climb, up, handle, rope, mutter, stupid
George Manville Fenn, The Lost Middy: Being the Secret of the Smugglers' Gap. Nguồn: Project Gutenberg #21318. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The paper contained nothing more formidable than a few refreshments in the shape of caramels with which to beguile the tedious-ness of the hour.
Từ trong câu: ness, paper, contain, nothing, formidable, refreshment, shape, tedious
Pansy, Divers Women. Nguồn: Project Gutenberg #17785. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The great grey sea-trout of the river Ness, which sometimes reaches the weight of eighteen pounds, we doubt not, also belongs to the species last named.
Từ trong câu: ness, great, gray, sea, river, sometimes, reach, weight
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 54, No. 333, July 1843. Nguồn: Project Gutenberg #14413. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ness trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ ness hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ness gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ness: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.