Câu tiếng Anh có từ “ness”
92 câu thật có từ ness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ness nghĩa là tính chất. ness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a strip of land projecting into a body of water. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ness
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Mr. Van Ness for a long time refused to entertain the idea that Mrs. Wharton had poisoned him.
Từ trong câu: ness, van, mr, long, time, refuse, entertain, idea
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 25, April, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13145. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was our introduction to foreign-ness, and, as such, had made an arresting impression that could never be deleted.
Từ trong câu: ness, introduction, foreign, make, arrest, impression, never, delete
Hector Dinning, By-ways on Service: Notes from an Australian Journal. Nguồn: Project Gutenberg #63006. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The paintings on the exquisite furniture had been made by the first artists, and the elegance and finish of the ornaments surpassed even the rich ness of the materials.
Từ trong câu: ness, paint, exquisite, furniture, make, first, artist, elegance
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If he had seen the least sign of coming-on-ness in her, he would have fluttered off in a great dither.
Từ trong câu: dither, see, least, sign, come, ness, off, great
D. H. Lawrence, The Lost Girl. Nguồn: Project Gutenberg #23727. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ness trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ ness hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ness gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ness: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.