Câu tiếng Anh có từ “needy”
117 câu thật có từ needy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: needy nghĩa là thiếu thốn. needy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: poor enough to need help from others. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ needy
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
I long for much that is wasted at the North to help many such bright, interesting, needy little children.
Từ trong câu: needy, waste, long, much, north, help, many, bright
Various, The American Missionary: Volume 43, No. 07, July, 1889. Nguồn: Project Gutenberg #16147. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was also generous to those less fortunate than himself, and gave encouragement and occupation to many needy men.
Từ trong câu: needy, generous, less, fortunate, himself, give, encouragement, occupation
Clara Erskine Clement Waters, A History of Art for Beginners and Students: Painting, Sculpture, Architecture. Nguồn: Project Gutenberg #24726. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had saved his head, which was now doing useful work for himself and for a needy fellow-creature.
Từ trong câu: needy, save, head, now, do, useful, work, himself
Gilbert Parker, The Project Gutenberg Complete Works of Gilbert Parker. Nguồn: Project Gutenberg #6300. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The barrels of supplies, sent to us by friends in other States, have enabled us to assist many needy ones.
Từ trong câu: needy, barrel, supply, send, friend, state, enable, assist
Various, The American Missionary: Volume 50, No. 08, August, 1896. Nguồn: Project Gutenberg #16216. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This aged Turkoman, poor and needy as he was, grew wild with joy at Heaven sending him guests to entertain.
Từ trong câu: needy, age, poor, grow, wild, joy, heaven, send
Ármin Vámbéry, Árminius Vambéry, his life and adventures. Nguồn: Project Gutenberg #40163. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The next step was free meals for the needy, and this was rapidly followed by free medical inspection and treatment of children in schools.
Từ trong câu: needy, inspection, next, step, free, meal, rapidly, follow
Helena M. Swanwick, The Future of the Women's Movement. Nguồn: Project Gutenberg #56403. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was always poor, although royal ladies, even the Queen herself, made him presents of gold and jewels,--which he gave away to the needy.
Từ trong câu: needy, always, poor, although, royal, lady, even, queen
Abbie Farwell Brown, The Book of Saints and Friendly Beasts. Nguồn: Project Gutenberg #28990. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng needy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| needy adventurer | 43 lần |
| needy adventurers | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ needy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ needy trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ needy hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ needy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ needy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ needy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ needy: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (13 câu), So sánh nhất (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.