Câu tiếng Anh có từ “needy”
117 câu thật có từ needy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: needy nghĩa là thiếu thốn. needy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: poor enough to need help from others. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ needy
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Without contact from other people, an individual can become maladjusted and very needy.
Từ trong câu: needy, contact, people, individual, become
«Motivation and emotion/Book/2015/Armed defence force motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=200606 (bản sửa đổi 2595956). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Miss Morstan, could we secure her rights, would change from a needy governess to the richest heiress in England.
Từ trong câu: needy, secure, miss, right, change, rich
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He can then redistribute them to genuinely needy folks.
Từ trong câu: needy, genuinely, folk
«Microkernel/Project planning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=108761 (bản sửa đổi 701951). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Samuel Armstrong was moved by his Christian impulses and missionary inheritance to help these needy people, but there could hardly have been a more unpromising opportunity.
Từ trong câu: unpromising, move, christian, impulse, inheritance, help, needy, people
Various, The Journal of Negro History, Volume 3, 1918. Nguồn: Project Gutenberg #20906. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Can you suggest specific changes that can make allocation of donor organs to needy patient fairer?
Từ trong câu: allocation, suggest, specific, change, make, donor, organ, needy
«Understanding Fairness/struggles for fairness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=207032 (bản sửa đổi 2606517). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng needy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| needy adventurer | 43 lần |
| needy adventurers | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ needy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ needy trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ needy hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ needy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ needy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ needy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ needy: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (13 câu), So sánh nhất (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.