Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “needy”

117 câu thật có từ needy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: needy nghĩa là thiếu thốn. needy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: poor enough to need help from others. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ needy

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • You would be simply endowing some needy fellow, beside losing her for yourself.

    Từ trong câu: needy, simply, fellow, beside, lose, yourself

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, to hire the needy for work on useful projects would deprive existing workers of their jobs.

    Từ trong câu: needy, however, hire, work, useful, project, deprive, exist

    «Folly», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=119991 (bản sửa đổi 9491039). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Miss Morstan, could we secure her rights, would change from a needy governess to the richest heiress in England.

    Từ trong câu: needy, secure, miss, right, change, rich

    Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some would argue that capitalist systems are not without help for the poor and the needy.

    Từ trong câu: capitalist, needy, argue, system, help, poor

    «Social democracy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=87537 (bản sửa đổi 10992523). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng needy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
needy adventurer43 lần
needy adventurers20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ needy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ needy trong kho câu?
Kho câu có 117 câu có từ needy hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ needy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ needy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.