Câu tiếng Anh có từ “needy”
117 câu thật có từ needy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: needy nghĩa là thiếu thốn. needy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: poor enough to need help from others. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ needy
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Verily, have We made it a shelter for the poor and needy.
Từ trong câu: needy, verily, make, shelter, poor
«Bahai Education/Appendix 1: Categorization of and Commentary on Extracts from Bahá'í Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=130521 (bản sửa đổi 4431958). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He assisted the needy largely and unobtrusively.
Từ trong câu: unobtrusively, assist, needy, largely
Various, International Miscellany of Literature, Art and Science, Vol. 1, No. 3, Oct. 1, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #14431. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The WFP has been feeding approximately six million of the poorest and most needy in the reclusive communist state.
Từ trong câu: reclusive, feed, approximately, six, million, poor, needy, communist
«World Food Program told to leave North Korea», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=22603 (bản sửa đổi 4811808). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng needy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| needy adventurer | 43 lần |
| needy adventurers | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ needy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ needy trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ needy hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ needy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ needy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ needy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ needy: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (13 câu), So sánh nhất (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.