Câu tiếng Anh có từ “needy”
117 câu thật có từ needy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: needy nghĩa là thiếu thốn. needy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: poor enough to need help from others. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ needy
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
We do not have to tell Jesus that we are needy, since he knows it already.
Từ trong câu: needy, tell, since, know, already
«Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of Mark/Chapter 8», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180220 (bản sửa đổi 4413635). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Diouf says production has to be increased in the most needy areas, by the most needy people.
Từ trong câu: needy, production, increase, area, people
«UN says more investment in agriculture needed to tackle world hunger», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=141821 (bản sửa đổi 4828679). · English Wikinews · CC BY 2.5
I know Miss * * * must be awfully needy to accept a benefit--you have no idea how sensitive and suspicious and difficult she is.
Từ trong câu: needy, suspicious, benefit, sensitive, know, miss, accept, idea
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Letters of Ambrose Bierce, With a Memoir by George Sterling. Nguồn: Project Gutenberg #36218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If the school fails for three consecutive years free tutoring must be provided to needy students.
Từ trong câu: consecutive, tutor, school, fail, year, free, provide, needy
«Contemporary Educational Psychology/Chapter 11: Standardized and Other Formal Assessments/High Stakes Testing by States», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=132304 (bản sửa đổi 2681774). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng needy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| needy adventurer | 43 lần |
| needy adventurers | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ needy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ needy trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ needy hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ needy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ needy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ needy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ needy: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (13 câu), So sánh nhất (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.