Câu tiếng Anh có từ “needy”
117 câu thật có từ needy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ needy
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Its' people say that using it will help getting needy individuals off the street.
Từ trong câu: needy, people, use, help, get, individual, off, street
«Vulnerability index», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=283681 (bản sửa đổi 8406905). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The Index's supporters say that it will help to get needy individuals off the street.
Từ trong câu: needy, supporter, help, get, individual, off, street
«Homelessness», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=57962 (bản sửa đổi 10946826). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The funds raised will be used to help the needy in Whistle Stop.
Từ trong câu: needy, fund, raise, use, help, whistle, stop
«Fried Green Tomatoes at the Whistle Stop Cafe/Chapter 80», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255423 (bản sửa đổi 3234766). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Then will the rich man joyfully share his worldly possessions with the needy.
Từ trong câu: needy, worldly, rich, man, share, possession
«Bahá'í Faith/Compilations/Qualities of a True Seeker», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=9605 (bản sửa đổi 1872010). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Even the small act of benevolence is like giving a cup of cold water to the needy, which will not pass unnoticed.
Từ trong câu: needy, even, small, act, benevolence, like, give, cup
Anonymous, The Pearl Box Containing One Hundred Beautiful Stories for Young People, by a Pastor. Nguồn: Project Gutenberg #11595. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Hither come 'needy knife-grinders,' and axe-sharpeners, and place-hunters, who say what they think will be agreeable to the ears of power.
Từ trong câu: needy, come, knife, axe, place, hunter, think, agreeable
Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 3, March, 1862. Nguồn: Project Gutenberg #14583. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng needy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| needy adventurer | 43 lần |
| needy adventurers | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ needy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ needy trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ needy hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ needy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ needy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ needy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ needy: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (13 câu), So sánh nhất (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.