Câu tiếng Anh có từ “needy”
117 câu thật có từ needy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: needy nghĩa là thiếu thốn. needy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: poor enough to need help from others. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ needy
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
His interest in the needy and distressed had kept him constantly poor.
Từ trong câu: needy, keep, interest, constantly, poor
Arthur Barsazou Strickland, Roger Williams, Prophet and Pioneer of Soul-Liberty. Nguồn: Project Gutenberg #68627. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He had saved his head, which was now doing useful work for himself and for a needy fellow-creature.
Từ trong câu: needy, save, head, now, do, useful, work, himself
Gilbert Parker, The Project Gutenberg Complete Works of Gilbert Parker. Nguồn: Project Gutenberg #6300. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then their advance was hallowed by no prayer; now the cry of needy children had gone up from God's faithful servant.
Từ trong câu: needy, advance, prayer, now, cry, child, go, up
William Garden Blaikie, The Expositor's Bible: The First Book of Samuel. Nguồn: Project Gutenberg #39394. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Great inequalities existed, many poor and needy people had become a burden to the state, while wealth had got into a very few hands.
Từ trong câu: needy, inequality, great, exist, many, poor, people, become
46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 1 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #14033. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng needy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| needy adventurer | 43 lần |
| needy adventurers | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ needy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ needy trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ needy hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ needy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ needy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ needy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ needy: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (13 câu), So sánh nhất (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.