Câu tiếng Anh có từ “midday”
163 câu thật có từ midday hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: midday nghĩa là giữa trưa. midday là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the middle of the day. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ midday
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
The tramp had kept them warm, and they sat down on some rocks to eat their midday meal.
Từ trong câu: midday, tramp, keep, warm, sit, down, rock, eat
Edward Stratemeyer, With Boone on the frontier. Nguồn: Project Gutenberg #71642. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The city was not sufficiently fortified and at midday a certain king had almost led his troops across the bridge.
Từ trong câu: midday, city, sufficiently, certain, king, almost, lead, troop
«An Answer Key to Latin for Beginners by Benjamin L. D’Ooge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=391739 (bản sửa đổi 4672172). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"At midday, the Wurtembergers, in formidable numbers, had succeeded, under the protection of their artillery, in crossing the Yser on planks.
Từ trong câu: midday, formidable, number, succeed, protection, cross
Edmund Dane, The Battles in Flanders, from Ypres to Neuve Chapelle. Nguồn: Project Gutenberg #46215. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That day, for the first time since he had been boarding with them, he had failed to appear as usual at the midday meal.
Từ trong câu: midday, board, meal, day, first, time, since, fail
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
At midday troops led by General Tcheremisoff, who had accomplished the capture of Halicz, were thrown across to the left bank of the Dniester.
Từ trong câu: midday, troop, lead, general, accomplish, capture, throw, across
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 6 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29385. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Royall went out early, and did not return till Verena had set the table for the midday meal.
Từ trong câu: early, midday, meal, set, mr, go, out, return
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
At midday the physician returned, gave some directions, inquired whether the mayor had made his appearance at the infirmary, and shook his head.
Từ trong câu: physician, midday, return, give, direction, inquire, whether, mayor
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
As soon as they were tired of laughing and mocking, Curdie was friendly with them, and long before their midday meal all between them was as it had been.
Từ trong câu: tire, friendly, midday, tired, meal, soon, laugh, long
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had eaten no food since midday, he told me early in his narrative, and I found some mutton and bread in the pantry and brought it into the room.
Từ trong câu: mutton, narrative, eat, food, since, midday, tell, early
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng midday
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| midday meal | 541 lần |
| midday halt | 57 lần |
| midday siesta | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ midday
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ midday trong kho câu?
- Kho câu có 163 câu có từ midday hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ midday xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ midday gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc A2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ midday?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ midday: Quá khứ đơn (43 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.