Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “midday”
118 câu thật có từ midday hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: midday nghĩa là giữa trưa. midday là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the middle of the day. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ midday
This usually ends by one P.M., when he retires for his midday devotions, and for his dinner, and repose.
Từ trong câu: midday, usually, end, be, retire, devotion, dinner, repose
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was before the midday of this day, that I have come to know the edification and regeneration of your soul to spiritual light.
Từ trong câu: midday, edification, day, come, know, soul, spiritual, light
Valmiki, The Yoga-Vasishtha Maharamayana of Valmiki, Vol. 3 (of 4), Part 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #46531. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng midday
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- midday meal541 lần
- midday halt57 lần
- midday siesta12 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ midday
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ midday trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ midday hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ midday xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ midday gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc A2 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ midday?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ midday: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (8 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.