Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “midday”

152 câu thật có từ midday hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: midday nghĩa là giữa trưa. midday là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the middle of the day. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ midday

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Munching his own midday meal while the jacks were feeding, Dick did some more thinking.

    Từ trong câu: munch, meal, midday, feed, think

    Francis Lynde, The golden spider. Nguồn: Project Gutenberg #75002. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was nearly midday; one party was using a coffin for a table and others as chairs--truly, familiarity breeds contempt.

    Từ trong câu: coffin, familiarity, midday, nearly, party, use, table, other

    Maud Howe Elliott, Sicily in Shadow and in Sun: The Earthquake and the American Relief Work. Nguồn: Project Gutenberg #58455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was midday, the sun was streaming down upon them in hot fury, and all were more or less oppressed and tortured by thirst.

    Lúc đó là giữa trưa, mặt trời đang chiếu xuống họ trong cơn nóng giận dữ dội, và tất cả ít nhiều đều bị cơn khát hành hạ và hành hạ.

    Từ trong câu: thirst, oppress, torture, midday, sun, stream, down, hot

    Florence, Lady Dixie, Aniwee; or, the Warrior Queen A tale of the Araucanian Indians and the mythical Trauco people. Nguồn: Project Gutenberg #67965. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They were before an opening in front of a large factory, from which men and women were streaming for their midday meal.

    Từ trong câu: factory, woman, front, opening, midday, large, stream, meal

    George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “The second time was in full midday, and she was gleaning in a stubble-field; yes; her name was Ruth, and she was gleaning.

    Từ trong câu: glean, second, time, full, midday, field, yes, name

    V. Sackville-West, Heritage. Nguồn: Project Gutenberg #58953. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng midday

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
midday meal541 lần
midday halt57 lần
midday siesta12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ midday

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ midday trong kho câu?
Kho câu có 152 câu có từ midday hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ midday xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ midday gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc A2 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ midday?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ midday: Quá khứ đơn (38 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.