Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “midday”

163 câu thật có từ midday hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: midday nghĩa là giữa trưa. midday là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the middle of the day. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ midday

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • You could have your choice, at the midday meal, of almost any nationality, age, or color.

    Từ trong câu: midday, choice, meal, almost, nationality, age, color

    Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 4 France and the Netherlands, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #11898. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At midday the brigade attacked Suffa but could not take it.

    Từ trong câu: midday, attack, take

    W. T. Massey, How Jerusalem Was Won Being the Record of Allenby's Campaign in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #10098. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some themes cannot be set in midday, nor amid the turmoil of business.

    Từ trong câu: turmoil, amid, midday, theme, can, set, business

    Hughes Mearns, Richard Richard. Nguồn: Project Gutenberg #71263. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • At any rate he vanished from human ken about midday, and no living witness can tell what he did until about half-past two.

    Từ trong câu: witness, until, any, midday, rate, live, tell, living

    H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng midday

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
midday meal541 lần
midday halt57 lần
midday siesta12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ midday

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ midday trong kho câu?
Kho câu có 163 câu có từ midday hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ midday xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ midday gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc A2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ midday?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ midday: Quá khứ đơn (43 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.