Câu tiếng Anh có từ “midday”
163 câu thật có từ midday hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: midday nghĩa là giữa trưa. midday là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the middle of the day. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ midday
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Fortunately, up to midday at least, there were not many badly wounded men.
Từ trong câu: midday, fortunately, up, least, many, badly, wound, man
Philip Gibbs, From Bapaume to Passchendaele, 1917. Nguồn: Project Gutenberg #35403. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The temperature gradually became lower even at midday, and occasionally in the early morning there was a white frost on the boards and sidewalks.
Từ trong câu: midday, temperature, gradually, become, low, even, occasionally, early
Mary A., 1840?- Roe, E. P. Roe: Reminiscences of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #36023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I am extremely sorry; but I knew there was a coach from your part of the country at midday, and I thought you would come by that one.
Từ trong câu: midday, extremely, sorry, know, coach, part, country, think
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There he slept undisturbed until midday, for with the curtains tightly drawn there was no light to waken him.
Từ trong câu: tightly, midday, curtain, sleep, until, draw, light
Louis Bromfield, The green bay tree. Nguồn: Project Gutenberg #73944. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Master Hugh told him it was done in Mr. Gardner’s ship-yard at midday, where there were a large company of men at work.
Từ trong câu: company, large, midday, done, master, tell, mr, ship
Frederick Douglass, Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave. Nguồn: Project Gutenberg #23. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng midday
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| midday meal | 541 lần |
| midday halt | 57 lần |
| midday siesta | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ midday
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ midday trong kho câu?
- Kho câu có 163 câu có từ midday hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ midday xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ midday gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc A2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ midday?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ midday: Quá khứ đơn (43 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.