E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “midday”

118 câu thật có từ midday hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: midday nghĩa là giữa trưa. midday là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the middle of the day. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Fortunately, up to midday at least, there were not many badly wounded men.

    Từ trong câu: midday, fortunately, up, least, many, badly, wound, man

    Philip Gibbs, From Bapaume to Passchendaele, 1917. Nguồn: Project Gutenberg #35403. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • At midday the brigade attacked Suffa but could not take it.

    Từ trong câu: midday, attack, take

    W. T. Massey, How Jerusalem Was Won Being the Record of Allenby's Campaign in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #10098. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Anyhow it is something to know if you do not have a watch to know when the midday is.

    Từ trong câu: midday, anyhow, something, know, watch

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Backpacking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101017 (bản sửa đổi 4531690). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The city was not sufficiently fortified and at midday a certain king had almost led his troops across the bridge.

    Từ trong câu: midday, city, sufficiently, certain, king, almost, lead, troop

    «An Answer Key to Latin for Beginners by Benjamin L. D’Ooge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=391739 (bản sửa đổi 4672172). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is not a good idea to works at the midday, but if necessary, need turn on the forced flash.

    Từ trong câu: midday, good, idea, work, necessary, need, turn, force

    «Basics of fine-art photography/Creating portrait photographs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=449544 (bản sửa đổi 4374281). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Don't take pictures in the midday light.

    Từ trong câu: midday, take, picture, light

    «Basics of fine-art photography/Creating landscape photographs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=449493 (bản sửa đổi 4374278). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • To partake of the hospitality of Azay-le-Rideau one must arrive before four in the afternoon, and not earlier than midday.

    Từ trong câu: midday, hospitality, arrive, four, afternoon, early

    M. F. Mansfield, Castles and Chateaux of Old Touraine and the Loire Country. Nguồn: Project Gutenberg #37211. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I looked at the clock; it was not yet midday.

    Từ trong câu: clock, midday, look

    Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng midday

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • midday meal541 lần
  • midday halt57 lần
  • midday siesta12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ midday

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ midday trong kho câu?
Kho câu có 118 câu có từ midday hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ midday xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ midday gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc A2 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ midday?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ midday: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (8 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.