Câu tiếng Anh có từ “midday”
150 câu thật có từ midday hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: midday nghĩa là giữa trưa. midday là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the middle of the day. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ midday
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It was before the midday of this day, that I have come to know the edification and regeneration of your soul to spiritual light.
Từ trong câu: midday, edification, day, come, know, soul, spiritual, light
Valmiki, The Yoga-Vasishtha Maharamayana of Valmiki, Vol. 3 (of 4), Part 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #46531. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I’ve seen your mother let herself in that way many a time, when she was full of grass and eager for her midday nap.”
Từ trong câu: midday, nap, see, mother, let, herself, way, many
Curtis Dunham, Gambolling with Galatea: a Bucolic Romance. Nguồn: Project Gutenberg #56861. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This impression may, however, have been due to the midday hour, for the natives, understanding the climate, are only alert during the mornings and evenings.
Từ trong câu: midday, impression, however, due, hour, native, understand, climate
Ellen Mary Hayes Peck, Travels in the Far East. Nguồn: Project Gutenberg #24971. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“That’s impossible,” said the gentleman; “I have traveled sixty leagues in forty hours, and by tomorrow at midday I must be in London.”
Từ trong câu: sixty, impossible, midday, forty, gentleman, travel, league, hour
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Then we come to this,” pursued Sapt: “‘Madame de Mauban, whose movements have been watched according to instructions, left by train at midday.
Từ trong câu: instruction, accord, midday, movement, come, pursue, madame, watch
Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng midday
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| midday meal | 541 lần |
| midday halt | 57 lần |
| midday siesta | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ midday
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ midday trong kho câu?
- Kho câu có 150 câu có từ midday hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ midday xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ midday gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc A2 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ midday?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ midday: Quá khứ đơn (37 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.