Câu tiếng Anh có từ “midday”
163 câu thật có từ midday hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: midday nghĩa là giữa trưa. midday là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the middle of the day. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ midday
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
We must do something to keep the Marquis in Calais till tomorrow midday.
Từ trong câu: midday, tomorrow, till, something, keep
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We marched off the ship midday and then I had to go on guard again all night.
Từ trong câu: midday, march, off, ship, go, guard, again, night
Louis Keene, "Crumps", The Plain Story of a Canadian Who Went. Nguồn: Project Gutenberg #28964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“What Hewet fails to understand,” he remarked, “is that we must break the back of the ascent before midday.”
Từ trong câu: midday, fail, understand, remark, break, back
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To partake of the hospitality of Azay-le-Rideau one must arrive before four in the afternoon, and not earlier than midday.
Từ trong câu: midday, hospitality, arrive, four, afternoon, early
M. F. Mansfield, Castles and Chateaux of Old Touraine and the Loire Country. Nguồn: Project Gutenberg #37211. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Gregor went straight to hide himself under the couch, of course, but he had to wait until midday before his sister came back and she seemed much more uneasy than usual.
Từ trong câu: usual, midday, hide, uneasy, go, straight, himself, couch
Franz Kafka, Metamorphosis. Nguồn: Project Gutenberg #5200. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
“That’s impossible,” said the gentleman; “I have traveled sixty leagues in forty hours, and by tomorrow at midday I must be in London.”
Từ trong câu: sixty, impossible, midday, forty, gentleman, travel, league, hour
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng midday
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| midday meal | 541 lần |
| midday halt | 57 lần |
| midday siesta | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ midday
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ midday trong kho câu?
- Kho câu có 163 câu có từ midday hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ midday xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ midday gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc A2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ midday?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ midday: Quá khứ đơn (43 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.