Câu tiếng Anh có từ “lounge”
115 câu thật có từ lounge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lounge nghĩa là phòng chờ. lounge là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: sit or recline comfortably. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lounge
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The Penguin owns and runs a nightclub called the Iceberg Lounge which provides a cover for his criminal activity.
Từ trong câu: lounge, penguin, own, run, nightclub, call, provide, cover
«Penguin (character)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=139157 (bản sửa đổi 10849082). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He is looked on as possessing the evil eye, yet he does little but lounge about, drink hard, and make love to pretty girls.
Từ trong câu: lounge, look, possess, evil, eye, little, drink, hard
James Huneker, Unicorns. Nguồn: Project Gutenberg #39116. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When they arrived some soldiers were lounging upon the brick seats which were fixed on each side of the door under the projecting roof.
Từ trong câu: lounge, arrive, soldier, brick, seat, fix, side, door
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Tables, chairs, lounge, writing paper, notebooks, shoes, garments of all sorts, were piled in a heap forward.
Từ trong câu: notebook, lounge, table, chair, write, paper, shoe, garment
Roy J. Snell, The Cruise of the O Moo. Nguồn: Project Gutenberg #42040. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some of the old beds, lounges, cupboards, and chairs were of heavy, solid walnut, the kind not made now.
Từ trong câu: cupboard, lounge, old, bed, chair, heavy, solid, walnut
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He is under the shade of every wall; lounges in every doorway, stands in groups talking and laughing.
Từ trong câu: doorway, shade, laugh, lounge, every, wall, stand, group
Various, Friends of France. Nguồn: Project Gutenberg #46261. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"The Emperor is in the smoking-room of the Yacht Club, dressed in a blue lounge suit with a white peaked cap.
Từ trong câu: yacht, emperor, smoke, room, club, dress, blue, lounge
Stanley Shaw, William of Germany. Nguồn: Project Gutenberg #13043. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Hearing his name, Jimmy turned to see Jerry Hayes, a boy who lived on his street, lounging in the doorway of a corner drugstore.
Từ trong câu: drugstore, hear, name, turn, see, boy, live, street
Frank Bell, Flash Evans and the Darkroom Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #55693. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lounge
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lounge idly | 56 lần |
| lounge lazily | 47 lần |
| lounge chairs | 85 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lounge
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lounge trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ lounge hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lounge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lounge gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lounge?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lounge: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ tiếp diễn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.