E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “liter”

76 câu thật có từ liter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: liter nghĩa là lít. liter là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a metric unit of capacity, formerly defined as the volume of one kilogram of pure water under standard conditions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ liter

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • Therefore every liter of it which came into France had to be accounted for.

    Từ trong câu: liter, therefore, every, come, account

    Edward Hungerford, With the Doughboy in France: A Few Chapters of an American Effort. Nguồn: Project Gutenberg #40087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Certainly, dearest son-in-law: yes, even should you ask for a litre.”

    Từ trong câu: liter, litre, certainly, dear, son, law, yes, even

    Władysław Stanisław Reymont, The peasants, [vol. 1]. Nguồn: Project Gutenberg #75846. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The subject was then allowed to drink two litres of beer in the course of a day.

    Từ trong câu: liter, litre, subject, allow, drink, beer, course, day

    Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 6, October, 1908. Nguồn: Project Gutenberg #43842. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It can hold as much as five to twenty liters.

    Từ trong câu: liter, hold, much, five, twenty

    «Uterus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19012 (bản sửa đổi 10937932). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He first became known for his role as Ronnie Litre in the CBS crime-drama CSI: Crime Scene Investigation.

    Từ trong câu: liter, first, become, know, role, crime, drama, scene

    «Eric Stonestreet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=657307 (bản sửa đổi 10483146). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The most common is a two-litre one.

    Từ trong câu: liter, litre, common

    M. F. Mansfield, Castles and Chateaux of Old Navarre and the Basque Provinces. Nguồn: Project Gutenberg #43609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • One litre of water weighs almost exactly one kilogram, at , at sea level.

    Từ trong câu: weigh, liter, water, almost, exactly, kilogram, sea, level

    «Kilogram», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3264 (bản sửa đổi 10713885). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Let say that we have two litres of water separated and at different temperatures, say and .

    Từ trong câu: separate, liter, let, water, different, temperature

    «A-level Chemistry/AQA/Module 5/Thermodynamics/Temperature and the Zeroth Law», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=239895 (bản sửa đổi 4430927). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "Five is dinner time, and it is a very frugal meal--soup, cheese, and half a litre of wine.

    Từ trong câu: frugal, cheese, soup, liter, litre, five, dinner, time

    Wakeling W. Dry, Giacomo Puccini. Nguồn: Project Gutenberg #43873. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The figure is about ten times higher than the original estimate of twenty thousand litres of oil.

    Từ trong câu: estimate, figure, ten, time, high, original, twenty, thousand

    «Oil spill hits Australia's Sunshine coastline», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=122529 (bản sửa đổi 4823482). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng liter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
liter turbo22 lần
liter petrol22 lần
liter turbocharged13 lần
liter mmol6 lần
liter diesel9 lần
gallons liter7 lần
per liter117 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ liter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ liter trong kho câu?
Kho câu có 76 câu có từ liter hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ liter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ liter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ liter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ liter: Quá khứ đơn (5 câu), can và could (5 câu), may và might (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.