Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

litre

danh từ
A2
litres
Ý nghĩa trọng tâm

litre nghĩa là lít.

litre là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a metric unit of capacity, formerly defined as the volume of one kilogram of pure water under standard conditions.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A2

    a metric unit of capacity, formerly defined as the volume of one kilogram of pure water under standard conditions

    →

    một đơn vị đo dung tích, trước đây được định nghĩa là thể tích của một kilôgam nước tinh khiết ở điều kiện tiêu chuẩn

    Đồng nghĩa:liter, l, cubic decimeter, cubic decimetre
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa litre và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

The litre is also a metric unit, for measuring volume.

Lít cũng là đơn vị đo lường, để đo thể tích.

Wikimedia contributors, Listen and Learn Science/States of Matter
The body produces about a litre of mucous per day, in the mouth and other places.

Cơ thể sản xuất khoảng một lít chất nhầy mỗi ngày, ở miệng và những nơi khác.

Wikipedia contributors, Salivary gland
I had a library of my own, I drank wine at a franc the litre, and occasionally smoked cigars.

Tôi có một thư viện của riêng mình, tôi uống rượu với giá một franc một lít và thỉnh thoảng hút xì gà.

Kingsford, Anna Bonus, Dreams and Dream Stories, Nguyên văn tác phẩm
"Not even the price of half a litre of wine," said the mason in answer to the mute question.
Crawford, F. Marion (Francis Marion), The Heart of Rome: A Tale of the "Lost Water", Nguyên văn tác phẩm
“Certainly, dearest son-in-law: yes, even should you ask for a litre.”
Reymont, Władysław Stanisław, The peasants, [vol. 1], Tiếng Anh (Anh - Anh)
Their size is chosen by the volume they can hold, and is measured in metric units, like litres (L) or millilitres (mL).
Wikipedia contributors, Flask
The kilogram is approximately equal to the mass of one litre of water.
Wikimedia contributors, Practical Electronics/Units and Quantities
There were also thousands of litres of water being pumped out from the cave system in an effort to reduce existing water levels.
Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2019/Thai cave rescue motivation and emotion
One litre bottle is also a popular package for soft drinks.
Wikipedia contributors, Litre
I am comparing prices for quarter pipes, containing from two hundred and ten to two hundred and thirty litres.
Vandam, Albert D. (Albert Dresden), An Englishman in Paris: Notes and Recollections, Tiếng Anh (Anh - Anh)
This is because the litre was not named after somebody whose name was "Litre".
Wikipedia contributors, Litre
"The oil is where I say it is, and more than twenty-five litres too; I can see it from here.
Aicard, Jean, King of Camargue

Câu hỏi thường gặp về litre (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. litre nghĩa là gì trong tiếng Việt?

litre có nghĩa chính là: một đơn vị đo dung tích, trước đây được định nghĩa là thể tích của một kilôgam nước tinh khiết ở điều kiện tiêu chuẩn. Định nghĩa tiếng Anh: "a metric unit of capacity, formerly defined as the volume of one kilogram of pure water under standard conditions".

2. litre thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

litre là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của litre theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), litre được phát âm là: . Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. litre thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ litre được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của litre gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của litre gồm: litres.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với litre là gì?

Từ litre thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. litre có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: liter, l, cubic decimeter, cubic decimetre. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến litre?

Từ litre xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với litre đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "The litre is also a metric unit, for measuring volume." (Dịch nghĩa: Lít cũng là đơn vị đo lường, để đo thể tích.). Câu văn minh họa cách dùng litre làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng litre?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.