Câu tiếng Anh có từ “liter”
78 câu thật có từ liter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: liter nghĩa là lít. liter là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a metric unit of capacity, formerly defined as the volume of one kilogram of pure water under standard conditions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ liter
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He had furnished twenty-five liters of wine instead of twenty, as he agreed.
Anh ta đã cung cấp 25 lít rượu thay vì 20 lít như anh ta đã đồng ý.
Từ trong câu: liter, furnish, twenty, five, wine, instead, agree
Émile Zola, L'Assommoir. Nguồn: Project Gutenberg #8558. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The three upper sections, already loaded, he remembered, were marked in liters.
Từ trong câu: liter, upper, section, already, load, remember, mark
Donald A. Wollheim, One Against the Moon. Nguồn: Project Gutenberg #50713. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I made the boat obey my will, let the nine hundred liters be pumped into her again, and thus checked her quick ascent.
Từ trong câu: liter, make, boat, obey, let, nine, hundred, pump
E., Freiherr von Spiegel, The Adventures of the U-202: An Actual Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #32216. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It meant that we had pumped out of the boat nine hundred liters more than the normal quantity necessary to make the boat rise.
Từ trong câu: liter, mean, pump, out, boat, nine, hundred, normal
E., Freiherr von Spiegel, The Adventures of the U-202: An Actual Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #32216. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Liter he added to the list of his proprietary medicines cathartic pills, sarsaparilla, ague cure, and hair vigor.
Từ trong câu: proprietary, liter, add, list, medicine, pill, cure, hair
Various, The Bay State Monthly: Volume 1, No. 3, March, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #15925. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng liter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ liter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ liter trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ liter hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ liter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ liter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ liter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ liter: Quá khứ đơn (5 câu), can và could (5 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.