Câu tiếng Anh có từ “liter”
78 câu thật có từ liter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: liter nghĩa là lít. liter là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a metric unit of capacity, formerly defined as the volume of one kilogram of pure water under standard conditions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ liter
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It can hold as much as five to twenty liters.
Từ trong câu: liter, hold, much, five, twenty
«Uterus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19012 (bản sửa đổi 10937932). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We can use the units, litres and millilitres.
Từ trong câu: liter, use, unit
«Geometry for Elementary School/Measurements», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=226808 (bản sửa đổi 4484261). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Not only can you easily convert from kilometers to meters, but conversions, such as liters to cubic meters, are also easy.
Từ trong câu: liter, easily, convert, kilometer, meter, conversion, easy
«High School Chemistry/Using Measurements», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255991 (bản sửa đổi 3459524). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Their size is chosen by the volume they can hold, and is measured in metric units, like litres (L) or millilitres (mL).
Từ trong câu: liter, litre, size, choose, volume, hold, measure, metric
«Flask», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=57821 (bản sửa đổi 10808991). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Providing a nine-and-a-half litre blood flow at its peak, the plastic heart can provide roughly twice that of a resting human body.
Từ trong câu: liter, provide, nine, half, blood, flow, peak, plastic
«British man survives artificial heart transplant», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=275187 (bản sửa đổi 4814969). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng liter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ liter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ liter trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ liter hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ liter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ liter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ liter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ liter: Quá khứ đơn (5 câu), can và could (5 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.