Câu tiếng Anh có từ “liter”
78 câu thật có từ liter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: liter nghĩa là lít. liter là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a metric unit of capacity, formerly defined as the volume of one kilogram of pure water under standard conditions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ liter
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Therefore every liter of it which came into France had to be accounted for.
Từ trong câu: liter, therefore, every, come, account
Edward Hungerford, With the Doughboy in France: A Few Chapters of an American Effort. Nguồn: Project Gutenberg #40087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Compute the number of criths and of grams in one liter of the compounds whose symbols appear above.
Từ trong câu: liter, compute, number, gram, compound, symbol, appear, above
Rufus P. Williams, An Introduction to Chemical Science. Nguồn: Project Gutenberg #3708. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng liter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ liter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ liter trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ liter hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ liter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ liter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ liter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ liter: Quá khứ đơn (5 câu), can và could (5 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.