Câu tiếng Anh có từ “lid”
188 câu thật có từ lid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lid nghĩa là nắp. lid là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: either of two folds of skin that can be moved to cover or open the eye. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lid
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
“Never,” he said calmly, closing his silver snuff-box and giving the lid a friendly little tap.
Từ trong câu: lid, never, calmly, close, silver, box, give, friendly
Mary Imlay Taylor, My Lady Clancarty. Nguồn: Project Gutenberg #55706. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Of course, there was nothing, and I showed him the two screws half way down in the lid, exactly as we had left them.
Từ trong câu: lid, course, nothing, show, screw, half, way, down
William C. Tetley, Blanco y Colorado: Old Days among the Gauchos of Uruguay. Nguồn: Project Gutenberg #36534. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Kālidās did not mention in his works any king as his patron.
Từ trong câu: patron, lid, be, mention, work, king
«Kalidasa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=90871 (bản sửa đổi 10404291). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Do not pick at or scratch fuses while cleaning lids.
Từ trong câu: fuse, lid, pick, scratch, clean
«Adventist Youth Honors Answer Book/Household Arts/Food - Canning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=90260 (bản sửa đổi 4442024). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I did not propose to do anything, not even--not in the least--to let down the lid; I only wanted to test my theory, to see if the cover WOULD move.
Từ trong câu: test, lid, propose, anything, even, least, let, down
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She had not left the key, but the lid would probably move if I touched the button.
Từ trong câu: button, key, lid, leave, probably, move, touch
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I expected such a transformation on raising the lid, but I’m better pleased that it should not commence till I share it.
Từ trong câu: transformation, raise, lid, expect, better, please, till, share
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But, horrors! he had not noticed that it had a lid which was insecurely fastened.
Từ trong câu: insecurely, horror, notice, lid, fasten
Wilhelm Hauff, Tales of the Caravan, Inn, and Palace. Nguồn: Project Gutenberg #32109. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She had never seen jewellry so near by, and she longed to lift the glass lid and plunge her hand among the shining treasures.
Từ trong câu: plunge, so, glass, never, lift, long, lid, by
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lid
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lid
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lid trong kho câu?
- Kho câu có 188 câu có từ lid hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B2 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lid?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lid: Quá khứ đơn (42 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.