Câu tiếng Anh có từ “lid”
188 câu thật có từ lid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lid nghĩa là nắp. lid là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: either of two folds of skin that can be moved to cover or open the eye. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lid
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The lids either must open or be removable.
Từ trong câu: lid, either, open
«Heliciculture/Pens and Enclosures», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=437531 (bản sửa đổi 3991125). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Old potatoes must be nicely peeled and dropped in boiling water, covered with a lid and boiled hard half an hour.
Từ trong câu: lid, old, potato, nicely, peel, drop, boil, water
Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I turned, and as I did so the screw must have come out, for the lid of the cylinder fell upon the gravel with a ringing concussion.
Từ trong câu: lid, turn, screw, come, out, cylinder, fall, ring
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lid
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lid
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lid trong kho câu?
- Kho câu có 188 câu có từ lid hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B2 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lid?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lid: Quá khứ đơn (42 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.