Câu tiếng Anh có từ “lid”
188 câu thật có từ lid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lid nghĩa là nắp. lid là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: either of two folds of skin that can be moved to cover or open the eye. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lid
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Under the deep-fringed lids her grey eyes looked at him vaguely; her lips were burning.
Từ trong câu: fringe, lid, deep, gray, eye, look, lip, burn
Robert W. Chambers, The Restless Sex. Nguồn: Project Gutenberg #53289. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His large eyes flashed incessantly, while the lids were always twitching.
Từ trong câu: twitch, lid, large, eye, flash, always
Augustus F. Lindley, Ti-Ping Tien-Kwoh: The History of the Ti-Ping Revolution (Volume I). Nguồn: Project Gutenberg #39180. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I got the sexton, who was digging Linton’s grave, to remove the earth off her coffin lid, and I opened it.
Từ trong câu: dig, lid, get, grave, remove, earth, off, coffin
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The soldier had left him, and he was still standing by his box, with the pots of orchids on the lid of it, and staring vaguely over the trees.
Từ trong câu: pot, lid, soldier, leave, still, stand, box, stare
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lid
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lid
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lid trong kho câu?
- Kho câu có 188 câu có từ lid hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B2 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lid?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lid: Quá khứ đơn (42 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.