E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lid”

172 câu thật có từ lid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lid nghĩa là nắp. lid là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: either of two folds of skin that can be moved to cover or open the eye. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lid

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The regulatory particle is just as complex, for it contains of a base and a lid.

    Từ trong câu: lid, regulatory, particle, complex, contain, base

    «Structural Biochemistry/Enzyme Regulation/Proteolytic activation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177547 (bản sửa đổi 4102406). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • At death, the corpse was washed, shrouded, and put into a rectangular coffin with a cross on its lid.

    Từ trong câu: coffin, rectangular, lid, corpse, death, wash, put, cross

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • A unique and very beautiful example, preserved in the National Museum, is furnished with a veritable lid.

    Từ trong câu: unique, furnish, preserve, lid, veritable, museum, beautiful, example

    W. F. Wakeman, Wakeman's handbook of Irish antiquities. Nguồn: Project Gutenberg #70000. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The patent reveals plans for a laptop with a swiveling lid, which rotates on the base.

    Từ trong câu: laptop, patent, reveal, plan, swivel, lid, rotate, base

    «Apple may build cameras into Macs», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=22193 (bản sửa đổi 4813428). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The discovery of its intrinsic silver occurred on sending it to have the lid adapted to admit Marianna's portrait.

    Từ trong câu: intrinsic, discovery, silver, occur, send, lid, adapt, admit

    Thomas Moore, Life of Lord Byron, Vol. 3 With His Letters and Journals. Nguồn: Project Gutenberg #16548. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He alluded to supper, and took off the lid of the saucepan to peep in.

    Anh ta ám chỉ bữa tối, rồi mở nắp nồi ngó vào.

    Từ trong câu: saucepan, peep, allude, supper, take, off, lid

    Henry, Mrs. Wood, Mrs. Halliburton's Troubles. Nguồn: Project Gutenberg #34587. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng lid

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
coffin lid360 lần
drooping lid196 lần
lid drooped122 lần
fringed lid85 lần
lifted the lid261 lần
closed lid370 lần
lifting the lid96 lần
saucepan lid34 lần
lift the lid92 lần
lid droop36 lần
lowered lid76 lần
downcast lid42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lid

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lid trong kho câu?
Kho câu có 172 câu có từ lid hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B2 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lid?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lid: Quá khứ đơn (38 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.