E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lid”

167 câu thật có từ lid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lid nghĩa là nắp. lid là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: either of two folds of skin that can be moved to cover or open the eye. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lid

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Keep it in a cooler, make sure the lid stays on, and make sure it stays cold inside.

    Từ trong câu: lid, keep, cooler, make, sure, stay, cold, inside

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Fire Building & Camp Cookery», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=92782 (bản sửa đổi 4660244). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Of course, there was nothing, and I showed him the two screws half way down in the lid, exactly as we had left them.

    Từ trong câu: lid, course, nothing, show, screw, half, way, down

    William C. Tetley, Blanco y Colorado: Old Days among the Gauchos of Uruguay. Nguồn: Project Gutenberg #36534. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng lid

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
coffin lid360 lần
drooping lid196 lần
lid drooped122 lần
fringed lid85 lần
lifted the lid261 lần
closed lid370 lần
lifting the lid96 lần
saucepan lid34 lần
lift the lid92 lần
lid droop36 lần
lowered lid76 lần
downcast lid42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lid

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lid trong kho câu?
Kho câu có 167 câu có từ lid hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lid?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lid: Quá khứ đơn (36 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.