Câu tiếng Anh có từ “legally”
190 câu thật có từ legally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: legally nghĩa là hợp pháp. legally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: by law; conforming to the law. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ legally
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
They must also be able to be legally driven on public roads ("street legal").
Từ trong câu: legally, able, drive, public, road, street, legal
«Production vehicle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=507123 (bản sửa đổi 10897491). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The body is then legally dead, and must comport itself accordingly.
Từ trong câu: legally, body, dead, itself, accordingly
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 61, No. 378, April, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #23690. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is not impossible to obtain a separation, legally, but you will have to go before lawyers for that."
Về mặt pháp lý, việc ly thân không phải là không thể, nhưng bạn sẽ phải đến gặp luật sư về việc đó."
Từ trong câu: legally, impossible, obtain, separation, go, lawyer
S. Baring-Gould, The Broom-Squire. Nguồn: Project Gutenberg #30354. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Legally speaking, an international organization must be established by a treaty providing it with legal recognition.
Từ trong câu: treaty, legally, speak, international, organization, establish, provide, legal
«International Relations/International Organisations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=29378 (bản sửa đổi 3642713). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
All must exist before there can be a legally valid offer.
Từ trong câu: valid, exist, legally, offer
«US Contract Law», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=28539 (bản sửa đổi 4469443). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“Legally, yes, I suppose; but morally, no. In France you must never say nay to your mother, whatever she requires of you.
Từ trong câu: morally, whatever, legally, yes, suppose, never, mother, require
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Penetration testing must be conducted ethically and legally.
Từ trong câu: ethically, test, conduct, legally
«Active Directory Security and Penetration Testing/Chapter 2 - Penetration Testing Fundamentals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485822 (bản sửa đổi 4672158). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It must be established that digital piracy is wrong ethically and legally.
Từ trong câu: ethically, establish, digital, piracy, wrong, legally
«Information Technology and Ethics/Digital Piracy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415286 (bản sửa đổi 3771453). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It must come upon this platform, for at present it is a relation which legally and socially bears unequally upon woman.
Từ trong câu: socially, come, platform, present, relation, legally, bear, woman
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Every medical officer, whether of a county or district, must now be legally qualified for the practice of medicine, surgery and midwifery.
Từ trong câu: midwifery, every, medical, officer, whether, county, district, now
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "England" to "English Finance" Volume 9, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #32940. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng legally
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| legally binding | 136 lần |
| legally enforceable | 18 lần |
| legally entitled | 82 lần |
| legally authorized | 29 lần |
| legally constituted | 36 lần |
| legally divorced | 21 lần |
| legally obligated | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ legally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ legally trong kho câu?
- Kho câu có 190 câu có từ legally hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ legally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ legally gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ legally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ legally: Câu phủ định (35 câu), can và could (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.