Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “legally”

192 câu thật có từ legally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: legally nghĩa là hợp pháp. legally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: by law; conforming to the law. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ legally

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • "Or--or," I hesitatingly suggested, "you may not be identified--that is, legally so."

    Từ trong câu: legally, suggest, identify

    Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They usually adopt a new name and may legally have their name changed.

    Từ trong câu: legally, usually, adopt, new, name, change

    «Transsexual», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12539 (bản sửa đổi 10940181). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In some cases, the family home may be legally owned by both parties.

    Từ trong câu: legally, case, family, home, own, party

    «Acing the SQE/Trust Law», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=455457 (bản sửa đổi 4559484). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The suspect may still legally refuse to answer any question.

    Từ trong câu: legally, suspect, still, refuse, answer, question

    «Suspect», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=510353 (bản sửa đổi 10927183). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Some are demanding a national marriage law, that a man legally married in one State may not be a bigamist in another.

    Từ trong câu: legally, demand, national, marriage, law, man, married, state

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Legally a driving and "circulation" permit may be demanded, but often this is waived.

    Từ trong câu: waive, legally, drive, circulation, permit, demand, often

    M. F. Mansfield, The Automobilist Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #26030. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "He is not Mr. Powis, legally perhaps, though he might be, but that he dislikes the publicity of an application to the legislature.

    “Ông ấy không phải là ông Powis, có lẽ về mặt pháp lý, mặc dù có thể như vậy, nhưng ông ấy không thích việc công khai đơn đăng ký lên cơ quan lập pháp.

    Từ trong câu: publicity, legally, mr, perhaps, though, dislike, application, legislature

    James Fenimore Cooper, Home as Found Sequel to "Homeward Bound". Nguồn: Project Gutenberg #10149. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some political analysts, however, have indicated the assembly's move might not be legally binding, and could face a court challenge.

    Từ trong câu: analyst, political, however, indicate, move, legally, bind, face

    «Nigerian parliament votes to make vice president acting president», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=153840 (bản sửa đổi 4823091). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • She desired to be divorced from her husband, but she knew that in such case he might legally take her child from her.

    Từ trong câu: divorced, desire, divorce, husband, know, case, legally, take

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A pumpkin bottle which is washed in water unsuitable for purification, may be used for purification, till it becomes legally unclean.

    Từ trong câu: pumpkin, unsuitable, bottle, wash, water, use, till, become

    Epiphanius, 1845-1916 [Editor] Wilson, Hebrew Literature. Nguồn: Project Gutenberg #28369. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng legally

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
legally binding136 lần
legally enforceable18 lần
legally entitled82 lần
legally authorized29 lần
legally constituted36 lần
legally divorced21 lần
legally obligated11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ legally

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ legally trong kho câu?
Kho câu có 192 câu có từ legally hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ legally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ legally gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ legally?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ legally: Câu phủ định (35 câu), can và could (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.