Câu tiếng Anh có từ “legally”
192 câu thật có từ legally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: legally nghĩa là hợp pháp. legally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: by law; conforming to the law. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ legally
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Legally trained men win high positions and big success in business and public life.
Từ trong câu: legally, train, man, win, high, position, big, success
Various, Astounding Stories of Super-Science February 1930. Nguồn: Project Gutenberg #28617. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Attempts were made to prevent the young people from gathering in companies on Sunday evenings after the Sabbath was legally over.
Từ trong câu: legally, attempt, make, prevent, young, people, gather, company
M. Louise Greene, The Development of Religious Liberty in Connecticut. Nguồn: Project Gutenberg #7436. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng legally
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| legally binding | 136 lần |
| legally enforceable | 18 lần |
| legally entitled | 82 lần |
| legally authorized | 29 lần |
| legally constituted | 36 lần |
| legally divorced | 21 lần |
| legally obligated | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ legally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ legally trong kho câu?
- Kho câu có 192 câu có từ legally hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ legally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ legally gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ legally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ legally: Câu phủ định (35 câu), can và could (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.