Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “legally”

188 câu thật có từ legally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: legally nghĩa là hợp pháp. legally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: by law; conforming to the law. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ legally

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Your mother was against it, but it will be much more pleasant to me. ’Tis legally yours, you know.

    Từ trong câu: legally, mother, much, pleasant, know

    Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is not impossible to obtain a separation, legally, but you will have to go before lawyers for that."

    Về mặt pháp lý, việc ly thân không phải là không thể, nhưng bạn sẽ phải đến gặp luật sư về việc đó."

    Từ trong câu: legally, impossible, obtain, separation, go, lawyer

    S. Baring-Gould, The Broom-Squire. Nguồn: Project Gutenberg #30354. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We can tie this thing up legally until election and after, and that will give all this row a chance to die down.

    Từ trong câu: legally, tie, thing, up, until, election, give, row

    Theodore Dreiser, The Financier: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #1840. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He inherited (and, to be just, had well deserved) four thousand guineas, under the will, and could not legally touch it without Griffith Gaunt.

    Từ trong câu: legally, inherit, well, deserve, four, thousand, touch

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 106, August, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23040. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This book will be freely and legally available online to all who wish to copy it.

    Từ trong câu: online, legally, book, freely, available, wish, copy

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • It is questionable whether any state should, or will, legally approve ground burning except under stipulation of proper management thereafter.

    Từ trong câu: stipulation, legally, whether, state, approve, ground, burn, except

    E. T. Allen, Practical Forestry in the Pacific Northwest Protecting Existing Forests and Growing New Ones, from the Standpoint of the Public and That of the Lumberman, with an Outline of Technical Methods. Nguồn: Project Gutenberg #18680. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This work will be continued, no matter what happens, legally or illegally.

    Từ trong câu: illegally, work, continue, matter, happen, legally

    Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This will alert store owners and tow drivers that the car is legally parked.

    Từ trong câu: tow, alert, store, owner, driver, car, legally, park

    «Parking», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=74844 (bản sửa đổi 9740216). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng legally

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
legally binding136 lần
legally enforceable18 lần
legally entitled82 lần
legally authorized29 lần
legally constituted36 lần
legally divorced21 lần
legally obligated11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ legally

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ legally trong kho câu?
Kho câu có 188 câu có từ legally hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ legally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ legally gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ legally?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ legally: Câu phủ định (34 câu), can và could (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.