Câu tiếng Anh có từ “lame”
149 câu thật có từ lame hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lame nghĩa là khập khiễng. lame là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: pathetically lacking in force or effectiveness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lame
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Originally the term "lame duck" was a financial term meaning those who could not repay a loan.
Từ trong câu: lame, originally, term, duck, financial, mean, repay, loan
«Twentieth Amendment to the United States Constitution», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=535310 (bản sửa đổi 10361170). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"That's the least thing they can do for lame people.
Từ trong câu: lame, least, thing, people
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 89, May, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #29184. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Lame and ill, I could neither ride nor walk, and was unable closely to approach my beloved mountains.
Từ trong câu: lame, ill, neither, ride, walk, unable, closely, approach
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 62, No. 386, December, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #40062. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He said that he was lame and sick, and could not work, and complained that his master did not give him any food.
Từ trong câu: lame, sick, work, complain, master, give, food
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But we can’t get one of our horses to go, for they’ll all be in use tomorrow, and your pony is lame . . . so I suppose we can’t go.”
Từ trong câu: lame, get, horse, go, use, tomorrow, suppose
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Even the lame and the blind, they said, could repel the assault of an enemy.
Từ trong câu: blind, assault, lame, repel, even, enemy
A. H. Sayce, The early history of the Hebrews. Nguồn: Project Gutenberg #75324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When he got up, he was lame and could hardly limp as far as the stable.
Từ trong câu: limp, get, up, lame, hardly, far, stable
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I could have pretended to be lame, but that no horse, least of all an angel-horse would do.
Từ trong câu: but, horse, pretend, to, would, do, lame, all
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“They ought to take him to the vet,” said Mother, with a worried frown; “I really CAN'T have a lame dog here.”
Từ trong câu: vet, ought, take, mother, worried, really, lame, dog
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lame
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lame
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lame trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ lame hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lame xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lame gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lame?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lame: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (32 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.